Lịch thi bằng lái xe máy và ô tô tại Quảng Ninh tổ chức thường xuyên tại sân thi sát hạch với bằng xe máy từ lúc nộp hồ sơ chỉ cần khoảng 10 ngày là thi .Còn với bằng ô tô B1 B2 từ lúc nộp hồ sơ đến lúc thi là 4 tháng ,hạng C là 6 tháng . Thường bố trí vào cuối tuần để thuận lợi học viên đi thi sát hạch bằng lái xe .
https://quangninh.gov.vn/So/sogiaothongvantai/Trang/catalog.aspx?Cat=48
Nội dung bài viết
Lịch sát hạch lái xe ô tô, mô tô tháng 3 năm 2024
Căn cứ tiến độ đào tạo các khóa học lái xe ô tô, mô tô và đề nghị tổ chức sát hạch của các Cơ sở đào tạo lái xe trong tỉnh, Sở Giao
thông vận tải Quảng Ninh thông báo lịch tổ chức sát hạch lái xe mô tô, ô tô tại các Trung tâm sát hạch lái xe tháng 3 năm 2024 như sau:
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
6 | Thứ 4 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | B1-K120(39); B2-K505(49); C-K324(32). | |
7 | Thứ 5 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: QH8B1(10), HL9B1(30); B2K9: QH6B(14); CK9: HL1C(16). | |
14 | Thứ 5 | TTSHLX Quảng Ninh | Trường CĐ Việt-Hàn QN | B1-K150+151+152(93); C-K256+257(46). | |
15 | Thứ 6 | TTSHLX loại 1 (Uông Bí) | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: UB6B1(30), ĐT6B1(10); B2K9: UB5B(29); CK9: UB2C(32). | |
16 | Thứ 7 | Sân SHLX A1- TX. Đông Triều | Trường CĐ_CNXD | A1 | |
TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | A1 | |||
20 | Thứ 4 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | B1-K121+122(68); B2-K506(30); C-K325(32). | |
21 | Thứ 5 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B2K9: VĐ4B(20); CK9: TY5+6C(64). | |
22 | Thứ 6 | TTSHLX Móng Cái | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: MC10+11B1(70), HH6+7B1(70); B2K9: MC5B(40), HH2B(20); CK9: MC5C(48), HH5C(32). | |
23 | Thứ 7 | ||||
24 | CN | Sân SH A1- Trung tâm HN, DN, GTVL
Thanh niên, T.xã Quảng Yên |
TTSHLX Quảng Ninh | A1 | |
TTSHLX Cẩm Phả | Trường CĐ_CNXD | A1 |
2/2
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
26 | Thứ 3 | Trung tâm GDNN –
ĐT&SHLX Hạ Long |
Trung tâm GDNN –
ĐT&SHLX Hạ Long |
B1-K8L13(30); B2-K16L9(47). | |
A1 | Chiều | ||||
27 | Thứ 4 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | B1-K123(30); B2-K507(60); C-K326(62). | |
28 | Thứ 5 | TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | B1-K143(50); B2-K142(20); C-K60(16); D-K60(20); E-K61+62(29); FC-K66+67(64). | |
29 | Thứ 6 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | A1 | |
Sân SHLX A1- Huyện. Tiên Yên | Trường CĐ_TKSVN | A1 | |||
30 | Thứ 7 | Sân SH A1- Trường Nguyễn Du Hải Hà | TTSHLX Quảng Ninh | A1 | |
TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | A1 |
Lịch sát hạch lái xe ô tô, mô tô tháng 02 năm 2024
Căn cứ tiến độ đào tạo các khóa học lái xe ô tô, mô tô và đề nghị tổ chức sát hạch của các Cơ sở đào tạo lái xe trong tỉnh, Sở Giao
thông vận tải Quảng Ninh thông báo lịch tổ chức sát hạch lái xe mô tô, ô tô tại các Trung tâm sát hạch lái xe tháng 02 năm 2024 như sau:
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
19/02/2024 | Thứ 2 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: VĐ6B1(50), TT7B1(32), QH7B1(20); B2K9: TT4B(10); CK9: VĐ3C(16). | |
23/02/2024 | Thứ 6 | TTSHLX Quảng Ninh | Trường CĐ Việt-Hàn QN | C-K255(60);
Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. |
|
28/02/2024 | Thứ 4 | TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | B1-K141+142+143A(75); C-K57(16); E-K60(20); FC-K65(32). | |
29/02/2024 | Thứ 5 | TTSHLX Hạ Long | Trường TC KT-KT và CNHL | B1-K8L11+12(60); B2-K16L17(20);
C-K16L3(10) |
Tháng 1
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
9 | Thứ 3 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | A1 | |
10 | Thứ 4 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | B1-K118(70); C-K322(47). | |
11 | Thứ 5 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: VĐ5B1(20), HL8B1(40), HB5B1(28); B2K9:
CP4B(10); |
|
16 | Thứ 3 | TTSHLX Hạ Long | Trường TC KT-KT và CNHL | B1-K8L10(39); B2-K16L17(20);
Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. |
|
A1 | Chiều | ||||
17 | Thứ 4 | TTSHLX Quảng Ninh | Trường CĐ Việt-Hàn QN | B1-K148(34); B2-K444(38), C-K253(46). | |
Trường CĐ_CNXD | DE-K74(28) | ||||
18 | Thứ 5 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: TY6B1(50), CP5+6B1(60); B2K9: QH5B(10), HL4B(40); CK9: QH3C(16), HB2C(31). | |
19 | Thứ 6 | TTSHLX loại 1 (Uông Bí) | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: UB5B1(40), ĐT5B1(20); B2K9: ĐT3B(20). | |
21 | CN | Sân SH A1- Trung tâm HN, DN, GTVL Thanh niên, T.xã Quảng Yên | TTSHLX Quảng Ninh | A1 | |
23 | Thứ 3 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | B1-K119(50); B2-K503+504(70); C-K323(48). | |
24 | Thứ 4 | TTSHLX Hạ Long | Trường TC KT-KT và CNHL | B2-K16L18(18);
Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. |
2/2
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
25 | Thứ 5 | TTSHLX Móng Cái | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: MC9B1(30); CK9: MC4C(32), HH3+4C(80). | |
26 | Thứ 6 | TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | B1-K138+139+140(90); B2-K141(50); FC-K63+64(48). | |
27 | Thứ 7 | TTSHLX Cẩm Phả | Trường CĐ_CNXD | A1, A2 | |
28 | CN | TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | A1, A2 | |
30 | Thứ 3 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | CK9: TY4C(48). | |
31 | Thứ 4 | TTSHLX Quảng Ninh | Trường CĐ Việt-Hàn QN | B1-K149(55); B2-K445(48), C-K254(46). |
THÔNG BÁO
Lịch sát hạch lái xe ô tô, mô tô tháng 11 năm 2023
Căn cứ tiến độ đào tạo các khóa học lái xe ô tô, mô tô và đề nghị tổ chức sát hạch của các Cơ sở đào tạo lái xe trong tỉnh, Sở Giao
thông vận tải Quảng Ninh thông báo lịch tổ chức sát hạch lái xe mô tô, ô tô tại các Trung tâm sát hạch lái xe tháng 11 năm 2023 như sau:
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
8 | Thứ 4 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | A1 | |
9 | Thứ 5 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: TT4B1(30), HL6B1(40), VĐ4B1(50),
HB4B1(10); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. |
|
14 | Thứ 3 | TTSHLX Quảng Ninh | Trường CĐ Việt-Hàn QN | B1-K145(28); C-K250+251(75); D-K134(08). | |
15 | Thứ 4 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | B1-K114+115(90); B2-K501(58); C-K319(32). | |
16 | Thứ 5 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: TT5B1(30); B2K9: VĐ2B(40), TT2B(20), HL7B(30); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước (Trường: Việt Hàn + TKSVN). | |
17 | Thứ 6 | TTSHLX Hạ Long | Trường TC KT-KT và CNHL | B1-K8: L7+L8(77); B2-K16: L5+L6(73). | |
22 | Thứ 4 | TTSHLX Quảng Ninh | Trường CĐ Việt-Hàn QN | B1-K146(45); B2-K441+442(85). | |
23 | Thứ 5 | TTSHLX loại 1 (Uông Bí) | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: UB4B1(30); B2K9: UB3B(30); CK9: ĐT1C(32). | |
24 | Thứ 6 | TTSHLX Hạ Long | Trường TC KT-KT và CNHL | A1 | |
25 | Thứ 7 | TTSHLX Cẩm Phả | Trường CĐ_CNXD | A1 | |
TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | A1 |
2/2
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
26 | CN | Sân SH A1- Trung tâm HN, DN, GTVL Thanh niên, T.xã Quảng Yên | TTSHLX Quảng Ninh | A1 | |
TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | A1 | |||
28 | Thứ 3 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B2K9: QH3B(20), HB2B(20); CK9: VĐ2C(32), CP2C(32). | |
29 | Thứ 4 | TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | B1-K135(40); B2-K137(50); C-K54+55(64); FC-K60+61(32). | |
Trường CĐ_CNXD | E-K73(15) |
Tháng 10/2023
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
6 | Thứ 6 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: VĐ3B1(30), HL5B1(30); CK9: TT1C(37), QH1C(48), CP1C(32). | |
10 | Thứ 3 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | B1-K113(60); B2-K499(70); C-K318(64). | |
11 | Thứ 4 | TTSHLX Quảng Ninh | Trường CĐ Việt-Hàn QN | B1-K143(38); E-K130(05);
Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. |
|
12 | Thứ 5 | TTSHLX Hạ Long | Trường TC KT-KT và CNHL | B1-K8L5+6(66);
Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. |
|
13 | Thứ 6 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: CP3B1(30), HB3B1(40); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước (Trường: Việt Hàn + TKSVN). | |
17 | Thứ 3 | TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | A1+A2 | |
19 | Thứ 5 | TTSHLX loại 1 (Uông Bí) | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: ĐT3+4B1(70), UB3B1(40); CK9: UB1C(48). | |
20 | Thứ 6 | TTSHLX Quảng Ninh | Trường CĐ Việt-Hàn QN | B1-K144(50); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. | |
22 | CN | Sân SH A1- Trung tâm HN, DN, GTVL
Thanh niên, T.xã Quảng Yên |
TTSHLX Quảng Ninh | A1 | |
24 | Thứ 3 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | B2-K500(69); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. | |
25 | Thứ 4 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: TY4B1(50), QH4B1(30), CP4B1(40); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước (hạng B2, C) | |
26 | Thứ 5 | TTSHLX Móng Cái | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: MC7B1(30); B2K9: MC3B(30); CK9: HH2C(30);
Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. |
|
27 | Thứ 6 | TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | B1-K132+133+134(88); B2-K136(20); C-K56(16); D-K58(20); E-K58(20); FC-K59 (32). |
2/2
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
28 | T7 | TTSHLX Hạ Long | Trường TC KT-KT và CNHL | A1 | |
29 | CN | TTSHLX Cẩm Phả | Trường CĐ_CNXD | A1 |
thang 9
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
7 | Thứ 5 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: TT3B1(50); CK9: QH2C(11); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. | |
8 | Thứ 6 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | B1-K112(60); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. | |
9 | Thứ 7 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | A1 | |
12 | Thứ 3 | Sân SH A1- Trường PTTH Nguyễn Du, huyện Hải Hà. | TTSHLX Quảng Ninh | A1 | |
13 | Thứ 4 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | A1 | |
14 | Thứ 5 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN;
Trường CĐ Việt Hàn QN |
Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước (200); Trường TKSVN: Hạng B1, B2; Trường CĐVH: Hạng C. | |
15 | Thứ 6 | TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | A1 | |
19 | Thứ 3 | TTSHLX Cẩm Phả | Trường CĐ_CNXD | A1 | |
20 | Thứ 4 | TTSHLX Quảng Ninh | Trường CĐ Việt-Hàn QN | B2-K439+440(60); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước (160). | |
21 | Thứ 5 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: UB3B1(40), HL4B1(40); B2K9: HL2B(40), CP2B(30); CK9: TY2+3C(77), VĐ1C(32). | |
22 | Thứ 6 | TTSHLX Uông Bí | Trường CĐ_CNXD | B1-K113(60); B2-K498(50); C-K317(64). | |
24 | CN | Sân SH A1- Trung tâm HN, DN, GTVL Thanh niên, T.xã Quảng Yên | TTSHLX Quảng Ninh | A1 | |
26 | Thứ 3 | TTSHLX Hạ Long | Trường TC KT-KT và CNHL | B2-K16L3+4(60);
Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. |
|
A1 | Chiều |
2/2
Ngày sát hạch | Thứ | Địa điểm sát hạch | Cơ sở đào tạo đề nghị tổ chức sát hạch | Hạng sát hạch (số lượng dự kiến) | Ghi chú |
27 | Thứ 4 | TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | B1-K130+131(70); B2-K133+134+135(90); C-K53(48); D-K57(20); E-K57(20); FC-K58 (12). | |
Trường CĐ_CNXD | D-K72(12). | ||||
28 | Thứ 5 | TTSHLX Quang Hanh | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: QH3B1(20); B2K9: QH2B(30); CK9: HB1C(38); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. | |
29 | Thứ 6 | TTSHLX Móng Cái | Trường CĐ_TKSVN | B1K8: MC6B1(20), HH3B1(40);
B2K9: MC2B(50); CK9: MC2C(32), HH1C(31); Học viên vắng, trượt các kỳ sát hạch trước. |
|
30 | Thứ 7 | TTSHLX Quảng Ninh | TTSHLX Quảng Ninh | A1 |

Đăng ký học bằng lái xe ô tô B1 B2 C Quảng Ninh
Dưới đây là thông kê 5 trường và trung tâm dạy đào tạo bằng lái xe ô tô ở Quảng Ninh cho các học viên có nhu cầu .Đừng nghe quảng cáo của các trung tâm tự phát , nghe thì rất rẻ nhưng cuối cùng lại nộp hồ sơ về các cơ sở trường đào tạo dưới đây. Rất nhiều chiêu trò mà khi bạn nộp hồ sơ vào rồi thì không rút ra được tiền đâu, tiền mất tật mang
Top 5 trường đào tạo bằng lái xe tại Quảng Ninh
Tên trường | Địa chỉ | Số liên hệ | |
1 | Trường Cao Đẳng Than Khoáng Sản Việt Nam | 156 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh. | 0203.3626.306 |
2 | Trường dạy lái xe cao đẳng công nghiệp và xây dựng | P. Phương Đông – TP Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh | 0203.3854.497 |
3 | Trung tâm sát hạch lái xe Quảng Ninh | Tổ 7 khu 1, Quảng Ninh | 0203.3648.799 |
4 | Trung tâm Sát hạch lái xe và giám sát GTVT đường bộ Quảng Ninh | 24-28 Hồng Ngọc, P. Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh | 0912312639 |
5 | Trung Tâm Sát Hạch Lái Xe Hạ Long | Thống Nhất, Hoành Bồ, Quảng Ninh | 0911566566 |
Các câu hỏi khi gọi điện tư vấn nộp hồ sơ
- Giới thiệu bạn đang ở đâu và được hỗ trợ đào tạo như nào
- Thủ tục nộp hồ sơ cần gì
- Chi phí học trọn gói bằng lái xe là bao nhiêu
- Bao giờ vào khóa và khoảng tháng mấy là thi sát hạch
Các khóa học:
Đối với học viên học từ đầu: 12.500.000 vnđ + DAT (800km học lái)
Đối với học viên học từ đầu: 12.500.000 vnđ + DAT (800km học lái)
Đối với học viên học từ đầu: 14.500.000 vnđ + DAT (800km học lái)
Bảng so sánh các hạng học lái xe ô tô dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về điều đó
Bằng lái b1 Quảng Ninh | Bằng lái xe b2 Quảng Ninh | Bằng hạng C Quảng Ninh | |
Thời gian học | 90 ngày | 85 ngày | 6 tháng |
Chi phí trọn gói dạy + thi + DAT (800km học lái) | 12.500.000 vnđ + DAT (800km học lái) | 12.500.000 vnđ + DAT (800km học lái) | 14.500.000 vnđ + DAT (800km học lái) |
Hạng xe điều khiển | Xe các nhân | Xe dưới 9 chỗ, tải dưới 3,5 tấn, được phép lái kinh doanh | Lái được các hạng xe của B1 B2 ,tải đủ tải trọng. |
Thời hạn | Đến khi lái xe đủ 55 tuổi đối với nữ và đủ 60 tuổi đối với nam | 10 năm, kể từ ngày cấp | 5 năm, kể từ ngày cấp |
Yêu cầu tối thiểu | 18 tuổi ,không mắc bện thần kinh | 18 tuổi ,không mắc bện thần kinh, chân tay nguyên vẹn | 21 tuổi ,không mắc bện thần kinh, chân tay nguyên vẹn |
Lịch thi bằng lái xe tổ chức như thế nào bao lâu là được thi
Lịch thi sát hạch phụ thuộc vào thời gian học bằng lái xe theo quy định và độ chuyên nghiệp uy tín của trung tâm dạy lái xe ô tô tại Quảng Ninh
Theo quy định lịch thi bằng ô tô chỉ được tổ chức cho học viên khi đã đáp ứng các yêu cầu sau :
- Hoàn thành khóa đào tạo bắt buộc có thời gian học đối với bằng hạng B là 3 tháng và hạng C là 6 tháng .
- Đã tham gia và hoàn thành khóa thi tốt nghiệp của trung tâm dạy lái nơi bạn đăng ký
- Hồ sơ thủ tục đăng ký học lái không có vấn đề gì .
Khi đã hoàn thành các yêu cầu trên thi trung tâm sẽ có lịch sát hạch báo cho bạn chuẩn bị .Các sân sát hạch thì hầu như tuần nào cũng có lịch thi .Vậy nên thời gian thi sát hạch từ lúc bạn đăng ký đến lúc thi sát hạch sớm nhất là 4 tháng đối với bằng B1 B2 , 6 tháng với bằng C .Không thể cắt bớt thời gian ,và cũng không thể yêu cầu có lịch thi sớm cho bạn được .
Về lịch thi sát hạch bằng xe máy a1 thì cứ 10 ngày là thi và thường bố trí vào cuối tuần
Có việc bận hoãn lịch thi được không và có mất tiền thi lại không
Nếu bạn có việc bận không thể đi thi sát hạch lái xe được thì bạn hoang toàn có thể báo hoãn thi bằng lái .Bạn chỉ cần lên lịch báo trước 1 tuần trở lên là được ,lần thi tiếp theo của bạn cũng cần lên lịch để nhân viên trung tâm có thể bố trí vì lịch thi sát hạch tổ chức thường xuyên 1 đến 2 lần mỗi tháng .
Còn việc mất tiền thi lại không hay gì thì nếu bạn hoãn quá lâu bạn sẽ mất tiền khám lại giấy khám sức khỏe khi đã hết hạn 6 tháng từ ngày khám .Ngoài ra có nhiều trung tâm sẽ thu thêm khoản quá hạn hồ sơ thi bằng lái xe và vài cái vớ vẩn lặt vặt khác rơi vào khoảng 1.500.000vnd .
Đợi lâu mà vẫn chưa thấy báo lịch thi lái xe thì nên làm gì
Ngay ban đầu đã nộp hồ sơ bằng lái xe sai chỗ rồi thì sau này làm gì sai cũng phải chịu .Cũng có nhiều trường hợp xẩy ra ,cả khóa cùng chậm thì đợi thôi ,than thân trách phận mình không tìm hiểu kỹ .Nếu chỉ mình bạn chậm mà các học viên khác đều thi sát hạch và có bằng rồi thì bạn có thể bị lừa mất tiền học lái xe nên bạn có thể báo công an với hành vi lừa đảo chiếm đoạt tài sản .Nên nhớ hãy giữ nhiều bằng chứng ,nộp tiền phải có hóa đơn ,chuyển khoản phải thì là bằng chứng luôn rồi ,thêm phần tin nhắn của trung tâm nữa .
Đăng ký học bằng B1 Quảng Ninh
Đăng ký học bằng B2 tại Quảng Ninh
Đưng ký học bằng C ở Quảng Ninh